THUẬT NGỮ BIGBOM

Ngoài màn hình "Tổng quan"

  • Giá mục tiêu: Là số tiền cao nhất mà bạn chấp nhận chi trả cho một kết quả.

Để dễ hiểu hơn, bạn có thể tự trả lời câu hỏi : khi giá thực tế mỗi kết quả tăng cao, vậy tại mức giá tối đa là bao nhiêu là bạn sẽ tắt quảng cáo.

Ví dụ: Giá 01 tin nhắn là 20k, biến động giá tăng lên 30k, rồi 40k/tin nhắn, nếu bạn cho rằng giá vượt 40k này tôi sẽ tắt quảng cáo, thì 40K là Giá mục tiêu đặt vào Bigbom

  • Chiến lược tối ưu: tại màn hình tổng quan, cột chiến lươc tối ưu sẽ hiện 2 nhãn: TỰ ĐỘNG và CHỈ THEO DÕI.

    • Chỉ theo dõi: Bigbom sẽ đánh giá, phân tích nhưng KHÔNG tác động gì ảnh hưởng đến quảng cáo.

    • Tự động: Bigbom sẽ thay bạn tác động trực tiếp vào chiến dịch trên trình quản lý Facebook (tắt, bật, tối ưu giá thầucác quảng cáo)

  • Hiệu suất: tại màn hình tổng quan, cột hiệu suất sẽ hiện ra 5 nhãn: Xuất Sắc, Tốt, Đạt Yêu Cầu, Kém, Rất Kém.

Thuật ngữ Bigbom

Phần bên trong khi thiết lập tối ưu hóa chiến dịch

  • Chỉ theo dõi là chế độ Bigbom chỉ đưa ra các đánh giá hiệu suất và phân tích nhưng KHÔNG tác động được vào quảng cáo.

  • Tự động là chế độ Bigbom sẽ áp dụng 4 chiến lược tối ưu, TÁC ĐỘNG để tối ưu quảng cáo của bạn.

  • Nâng cao là tính năng của tự động, khi bạn chọn nâng cao đồng nghĩa là bạn sẽ dùng các tính năng của chế độ Tự động

  • Đơn vị đo lường là phương thức quảng cáo bạn đã chọn trên trình quảng cáo Facebook.

  • Ngân sách thử nghiệm chiến dịch là ngân sách tổi thiểu cần thiết để Bigbom thu thập dữ liệu từ chiến dịch thử nghiệm, từ đó đánh giá chiến dịch hoạt động có hiệu quả hay không.

Nhà quảng cáo có thể dùng mức thiết lập mặc định của Bigbom hoặc tùy chỉnh theo ý mình tại chế độ "Nâng cao" khi thiết lập tối ưu cho chiến dịch

Thuật ngữ Bigbom

Phần thanh toán Gói dùng của Bigbom

  • Tần suất thay đổi giá kỳ vọng của gói dùng là số lần thay đổi Giá mục tiêu của chiến dịch

Ví dụ: Lần đầu, Giá mục tiêu của bạn là 1.500đ/ post engagement, lần sau bạn đặt là 1.000đ/post engagement. Như vậy là bạn đã thay đổi 01 lần Giá kỳ vọng.

  • Tần suất thay đổi metric của gói dùng là số lần thay đổi metric (đơn vị đo lường) của chiến dịch

Ví dụ: Lần đầu, bạn chọn mục tiêu chiến dịch chạy Post Engagement, sau đó bạn thay đổi mục tiêu chọn chạy theo Post Comment. Như vậy bạn đã 01 lần thay đổi Metric.

Metrics (đơn vị đo lường)

  • CPM (Cost per 1,000 Impressions): là chi phí trung bình để quảng cáo của bạn hiển thị 1000 lần trên màn hình điện thoại hoặc máy tính.

  • CPC (Cost Per Click): là chi phi trung bình cho mỗi lượt nhấp vào đường dẫn trên quảng cáo của bạn.

  • 1000 Reaches: 1000 Lượt tiếp cận được hiểu là 1000 người đã xem quảng cáo của bạn ít nhất 1 lần.

  • Impressions: Lượt hiển thị Là tổng số lần quảng cáo xuất hiện trên màn hình

  • Post Engagement: là tổng số hành động mà mọi người thực hiện liên quan đến bài Post Quảng Cáo của bạn. Các hành động này bao gồm: các hoạt động reaction (like, wow, haha,...), comment, share, click vào ảnh/video hoặc click vào liên kết.

  • Post Comment: là số lượt bình luận của 1 bài post.

  • Post Share: là số lượt chia sẻ 1 bài viết/ video/ hình ảnh,....

  • Post Like: là số lượt like của 1 bài viết/ video/ hình ảnh,....

  • Page Engagement: là tổng số hành động mà người dùng đã thực hiện trên Trang và các bài viết quảng cáo của bạn. Các hành động này bao gồm: Like page, like bài viết, check - in, click vào 1 link bất kỳ trên Page.

  • Link Click: Là tổng số lượt nhấp vào đường dẫn trong quảng cáo của bạn

  • Unique Link Click: Là tổng số người dùng đã nhấp vào liên kết.

  • Outbound click : Số lần nhấp vào liên kết đưa người dùng đến nền tảng khác không phải Facebook.

  • Unique Outbound Click: Số người đã thực hiện một lượt click đến một nền tảng khác không phải Facebook.

  • Conversion Facebook Pixel Mobile App install: Tổng số lượt tải ứng dụng trên điện thoại.

  • Conversion Facebook Pixel Lead: Là số lượt Người Dùng Quan Tâm được theo dõi bởi pixel trên trang web và được ghi nhận từ quảng cáo của bạn.

  • Conversion Facebook Pixel Viewcontent: Là số lượt Xem Nội Dung được theo dõi bởi pixel trên trang web và được ghi nhận từ quảng cáo của bạn.

  • Conversion Facebook Pixel Purchase: Là số lượt Mua Hàng được theo dõi bởi pixel trên trang web và được ghi nhận từ quảng cáo của bạn.

  • Conversion Facebook Pixel Complete Registration: Là số lượt Hoàn Tất Đăng Ký được theo dõi bởi pixel trên trang web và được ghi nhận từ quảng cáo.

  • Conversion Facebook Pixel Add Payment Info: Là số lượt Thêm Vào Thông Tin Thanh Toán trên website, được ghi nhận từ quảng cáo của bạn.

  • Conversion Facebook Pixel Search: Là số lượt Tìm Kiếm được theo dõi bởi pixel trên trang web và được ghi nhận từ quảng cáo của bạn.

  • Conversion Facebook Pixel Add To Cart: Là số lượt Thêm Vào Giỏ Hàng trên website, được ghi nhận từ quảng cáo của bạn.

  • Conversion Facebook Pixel Add To Wishlist: Là số lượt Thêm Vào Danh Sách Yêu Thích được ghi nhận từ quảng cáo của bạn.

  • Conversion Facebook Pixel Initiate Checkout: Là số lượt Bắt Đầu Thanh Toán được theo dõi bởi pixel trên trang web và được ghi nhận từ quảng cáo.

  • Conversion Facobook Pixel Custom: Facebook Pixel là một đoạn mã JavaScript cho phép bạn theo dõi hoạt động của khách truy cập trên trang web của mình.

  • Conversion Messaging Conversation Started: Là số lượng tin nhắn đến từ khách hàng cũ hoặc mới (có thể là khách hàng trước đó đã từng inbox và quay trở lại inbox vào một sản phẩm mới được chạy quảng cáo) trừ những KH đã nhắn tin trở lại trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhắn tin đầu tiên.

  • Conversion New Messaging Connection: Là số lượng tin nhắn đến từ khách hàng hoàn toàn mới (có thể là khách hàng đã tương tác nhưng chưa lần nào inbox), được ghi nhận từ quảng cáo.

  • Conversion Messaging Reply: Là số lượng tin nhắn trả lời (phản hồi) khách hàng gửi đến cho bạn, được ghi nhận từ quảng cáo.